VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "cơ khí" (1)

Vietnamese cơ khí
English Nmechanic
My Vocabulary

Related Word Results "cơ khí" (1)

Vietnamese chế độ tắt động cơ khi dừng xe
button1
English Nidling stop
My Vocabulary

Phrase Results "cơ khí" (3)

Tôi dùng phanh động cơ khi xuống dốc.
I use engine brake when going downhill.
Mỗi người đều có khiếm khuyết.
Everyone has weaknesses.
Liên kết cơ khí phải có khả năng chịu được lực ít nhất 500 N.
The mechanical linkages must be capable of withstanding at least 500 N of force.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y